Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y=fx liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn 0; 2 như sau
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=fx trên đoạn 0; 2 là
A. M=4 và m=1
B. M=0 và m=2
C. M=2 và m=0
C. M=1 và m=4
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A' xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên AA'C'C tạo với đáy một góc bằng 45°. Thể tích của khối đa diện ABCA'B' là
A. a36.
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là một tam giác đều cạnh a. Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30° . Hình chiếu của đỉnh A' trên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC. Thể tích khối đa diện ABA'B'C' là
A. a334.
Cho hàm số y=fx xác định trên tập hợp D=−∞; −1∪1; 32 và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định đúng là
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC=a6. Góc giữa mặt phẳng (AB'C) và mặt phẳng BCCB' bằng 60°. Thể tích của khối đa diện AB'CA'C' là
A. 3a332.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
A. a332.
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối tứ diện AA'BC' là
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB=AC=a,BAC^=120°. Mặt phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 30°. Tính thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng V. Tỷ số a3Vcó giá trị là
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AB=a,AC=2a,BAC^=120°, cạnh C'A hợp với mặt đáy góc 45°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
A. 2a333.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C', có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AA'=2a, A'B=3a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có AB=26cm,BC=60cm,AC=74cm, diện tích xung quanh bằng 2880cm2. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Đường thẳng AB' hợp với đáy một góc 60°. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C', đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, BC=2a,A'B=a3. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=15, AD = 5. Hai mặt bên (ABB'A')và (ADD'A')lần lượt tạo với mặt phẳng đáy những góc 30°và 60°, cạnh bên có độ dài bằng 1. Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D'là
A. 21.
Một tấm bìa hình vuông có cạnh 50cm. Người ta cắt bỏ đi ở một góc tấm bìa hình vuông cạnh 16cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nahat không có nắp. Thể tích khối hộp chữ nhật là
A. 5184 cm3.
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD^=120° .Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, góc tạo bởi C'G và mặt đáy bằng 30°. Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là
A. a3.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có A'C=43.Thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D' là
A. 23.
Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB' bằng 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB' và CC' lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc A lên mặt phẳng (A'B'C') là trung điểm M của B'C' và A'M=2 . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A. 3.
Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' đáy là hình thang cân ABCD có AC⊥BD,AC=2a, cạnh AA' tạo với mặt phẳng đáy góc 60°. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn AC sao cho AH=13HC. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' là
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' đây là tam giác ABC vuông tại A, AB=a,BC=a3, hình chiếu vuông góc của B' trên mặt phẳng (ABC) trùng với chân đường cao H kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC, góc tạo bởi AB' với (ABC) bằng 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
A. 3a34.
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' tam giac ABC vuông cân tại A, cạnh AA'=a3 , hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là trong điểm của AC, góc tạo bởi AA' với (ABC) bằng 45° . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
A. 3a362.
Cho hai điểm A(1;−1;5),B(0;0;1) . Mặt phẳng (P) chứa A,B và song song với trục Oy có phương trình là
A. 4x−z+1=0 .
Cho tứ diện ABCD có đỉnh A(8;−14;−10);AD,AB,AC lần lượt song song với Ox,Oy,Oz. Phương trình mặt phẳng BCD đi qua H(7;−16;−15) là trực tâm ΔBCD có phương trình là
A. x+2y+5z−100=0 .
Cho điểm M(1,2,5) Mặt phẳng (P) đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là
A. x+y+z−8=0 .
Cho mặt phẳng Q:x−y+2z−2=0. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) đồng thời cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm M,N sao cho MN=22 .
A. (P):x−y+2z+2=0 .
B. (P):x−y+2z=0 .
Trong không gian mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oxy) và đi qua điểm A(1;1;1) có phương trình là
A. y−1=0 .
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A1;−3;2,B3;5;−2. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng x+ay+bz+c=0.
Khi đó a+b+c bằng
A.-2
Cho ba điểm A(2,1,-1), B(-1,0,4), C(0,-2,1). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A. x−2y−5z−5=0.
Trong không gian Oxyz, cho A−2;0;0; B0;−2;0; C0;0;−2. D là điểm khác O sao cho DA, DB, DC đôi một vuông góc. Gọi I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Giá trị của biểu thức S=a+b+c
A. -4
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0;−1, B−3;−2;1. Gọi (S) là mặt cầu có tâm I thuộc mặt phẳng (Oxy), bán kính 11 và đi qua hai điểm A, B. Biết I có tung độ âm, phương trình mặt cầu (S) là
A. x2+y2+z2+6y−2=0.
Trong không gian Oxyz, xét mặt cầu (S) có phương trình dạng x2+y2+z2−4x+2y−2az+10a=0. Tập hợp các giá trị thực của a để (S) có chu vi đường tròn lớn bằng 8π là
A. 1;10.
A. x2+y2+z2−8x+2=0.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1;−2;3, M0;1;5. Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua M là
A. x+12+y−22+(z+3)2=14.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−22+z+12=9 và hai điểm A4;3;1, B3;1;3; M là điểm thay đổi trên (S). Gọi m, n lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P=2MA2−MB2. Giá trị (m−n) bằng
A. 64.
A. x−12+y+22+z−32=16.
A. 100π.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0.
Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A. I1;−2;3.