Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gọi Cm là đồ thị của hàm số y=2x3−3m+1x2+mx+m+1 và d là tiếp tuyến của Cm tại điểm có hoành độ x=−1 . Giá trị của tham số m để d đi qua điểm A0;8 là
A. m=3.
B. m=.1
C. m=2.
D. m=0.
Cho hàm số y=13x3−2x2+3x+1 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y''=0 là
A. y=x+113.
B. y=−x−13.
C. y=x+13.
D. y=−x+113.
Gọi d là tiếp tuyến của hàm số y=x−1x+2 tại điểm có hoành độ bằng –3. Khi đó d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
A. 1696(đvdt).
B.1216 (đvdt).
D. 496(đvdt).
Cho hàm số y=x3−x2+x+1 có đồ thị (C). Tiếp tuyến tại điểm N của (C) cắt đồ thị (C) tại điểm thứ hai là M−1;−2 . Tọa độ điểm N là
A. 2;7.
B. 1;2.
C. 0;1.
D. −1;0.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−1x tại điểm có hoành độ x=-1 là
A. y=2x+1.
B. y=−x+1.
C. y=x−1.
D. y=−x+2.
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y=tanx tại điểm có hoành độ x=π4 bằng
A. 2
B. 12
C. 22.
D. 1
Gọi M là giao điểm của trục tung với đồ thị hàm số C:y=x2+x+1. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
A. y=12x+1.
B. y=−12x+1.
C. y=−x+1.
D. y=x+1.
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x4+x3−2x2+1 tại điểm có hoành độ -1 bằng
A. 4
B. 3
C. -3
D. 11
Cho hàm số y=x2+5x+4 có đồ thị (C). Phương trình các đường tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của đồ thị với trục Ox là
A. y=3x+3 và y=−3x−12.
B. y=3x−3 và y=−3x+12.
C. y=−3x+3 và y=3x−12.
D. y=2x+3 và y=−2x−12.
Phương trình các đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−6x2+11x−1 tại điểm có tung độ bằng 5 là
A. y=2x+3; y=−x+7;y=2x−2.
B. y=2x+1; y=−x+2;y=2x−2.
C. y=2x+3; y=−x+7;y=2x−1.
D. y=2x+1; y=−x+2;y=2x−1.
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3−4x+1 tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình là
A. y=−8x+17.
B. y=8x−16.
C. y=8x+15.
D. y=8x−15.
Phương trình đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=12x tại điểm A12;1 là
A. 2x−2y=1.
B. 2x+2y=−3.
C. 2x−2y=−1.
D. 2x+2y=3.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C:y=x4−x2+1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A. y=2x−1.
B. y=2x+1.
C. y=1.
D. y=2x+3.
Cho hàm số y=x−1x+2 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
A. x+3y+1=0
B. x−3y+1=0
C. x−3y−1=0
D. x+3y−1=0
Cho hàm số y=−x2+5, có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có tung độ y0=−1 với hoành độ x0<0 là
A. y=26x−6−1
B. y=26x+6−1
C,. y=−26x+6−1
D. y=26x−6+1
Cho đồ thị H:y=2x−4x−3 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại giao điểm của (H) và Ox là
A. y=−2x+4.
B.y=−2x−4.
C. y=2x−4.
D. y=2x.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=3x+22x−3 tại điểm có hoành độ x0=1 có hệ số góc bằng
A. -5
B. -13
C. 13
D. -1
Cho hàm số y=x3+3x có đồ thị hàm số (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có tung độ bằng 4 là
A. 9
B. 6
C. 0
D. -2
Cho hàm số y=x3−3x+4C . Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M−2;2 có hệ số góc bằng
A. 45
B. 0
C. 24
D. 9
Số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton x2+2x12x≠0 là
Cho hàm số y=x28+112 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có hoành độ x0=−2 là
A. y=−12x−2+7
B. y=−12x+2+6
C. y=−12x+2−6
D. y=12x+2+7
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+2x+1 tại giao điểm với trục hoành, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. -1
B. 1
C. 2
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=sinx+1 tại điểm có hoành độ π3 bằng
A. −32
B. 32
C. −12
D. 12
Cho hàm số y=x−2x+1 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=0 là
A. y=3x+2
B. y=−3x−2
C. y=3x−3
D. y=3x−2
Đồ thị (C) của hàm số y=3x+1x−1 cắt trục tung tại điểm A. Tiếp tuyến của (C) tại điểm A có phương trình là
A. y=−5x−1
B. y=−4x−1
C. y=4x−1
D. y=5x−1
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x2−2 tại điểm có hoành độ bằng -3 có phương trình là
A. y=9x+25
B. y=30x−25
C. y=9x−25
D. y=30x+25
Trong ba đường thẳng d1:y=7x−9, d2:y=5x+29, d3:y=−5x−5 có bao nhiêu đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm số C:y=x3+3x2−2x−4 ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−m+3x2+3m+2x−2m tiếp xúc với trục hoành bằng
Cho hàm sốy=x44−2x2+4 có đồ thị là (C). Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị (C) tiếp xúc với parabol P:y=x2+m bằng
A. 6
B. 126
C. 34
Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng x+y=2m là tiếp tuyến của đường cong y=−x3+2x+4 bằng
B. -4
C. -2
D. 4
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=−x3+2m+1x2−5mx+2m tiếp xúc với trục hoành?
Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x2−x+1x−1 tiếp xúc với parabol y=x2+m là
A. m=−2.
B. m=0.
C. m=−1.
D. m=3.
Cho hàm số y=x3−3x2+3mx+1−m . Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị tiếp xúc với trục hoành?
A. 0
C. 1
D. 2
Giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=x3−mx2+1 tiếp xúc với đường thẳng d:y=5 là
A. m=2.
B. m=3
C. m=-1.
D. m=-3.
Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y=x4−m+1x2+4mCm tiếp xúc với đường thẳng d:y=3 tại hai điểm phân biệt. Tổng các phần tử của tập S bằng
A. 14
B. 17
C. 15
Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=2x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x−3x−1 . Tích giá trị các phần tử của S bằng
A. 12
B. 4
C. -8
D. -4
A. 116
D. 72