Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+3 là
A. y=−13
B. y=2
C. y=−3
D. x=2
Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
A. y=−x3+3x+1
B. x4−2x2+1
C. x3−3x+1
D. x3−3x2+1
Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
A. y=−x4+2x2−1
B. y=−x3+3x2−1
C. y=x4−x2−4
D. y=x4−2x2−1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hỏi hàm số y= f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1=720 nm, ánh sáng tím có bước sóng λ2=400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1=1,33 và n2=1,34. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ2 bằng
A. 59
B. 95
C. 133134
D. 134133
Cho hàm số y=2x+1x+1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số y=x3−3x+5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −1; +∞
B. −∞; −1∪1; +∞
C. −∞; −1 và 1; +∞
D. −∞;1
Biết hằng số Plăng h=6,625.10−34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10−19C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −1,514eV sang trạng thái dừng có năng lượng −3,487 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1=0,26μm và bức xạ có bước sóng λ2=1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là υ1 và υ2; 12υ2=3υ14. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là
A. 1,45 μm.
B. 0,90 μm.
C. 0,42 μm.
D. 1,00 μm.
Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10−19C; 3.108m/s và 6,625.10−34J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là
A. 0,4625.10−9m.
B. 0,6625.10−10m.
C. 0,5625.10−10m.
D. 0,6625.10−9m.
Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA'=3a2. Biết rằng hình chiếu vuông góc của A' lên ABC là trung điểm của BC. Tính thể tích khối lăng trụ đó.
A. V=a3.
B. V=2a33.
C. V=3a342.
D. V=a3.32
Cho 1eV=1,6.10−19J; h=6,625.10−34J.s; c=3.108m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng Em=−0,85eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng En=−13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A. 0,4340 μm.
B. 0,4860 μm.
C. 0,0974 μm.
D. 0,6563 μm.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB=a,AC=2a,AA1=2a5 và góc BAC bằng 120°. Gọi K, I lần lượt là trung điểm các cạnh CC1,BB1. Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng A1BK.
A. a153.
B. a53.
C. a15.
D. a56.
A. 12
B. 23
C. 13
D. 34
Cho hình chóp SABCD có đáyABCD là hình chữ nhật với AB=4 cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) và SC =6 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.
A. Vmax=24.
B. Vmax=403.
C. Vmax=803.
D. Vmax=203.
Cho hình lăng trụ ABCDA'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a tâm O và ABC^=120°. Góc giữa cạnh bên AA' và mặt đáy bằng 60° Đỉnh A' cách đều các điểm A,B,D Tính theo a thể tích V của hình lăng trụ đã cho.
A. a336.
B. 3a32.
C. a332.
D. a33.
Cho hình chóp SABCD có đáy là tam giác ABC vuông tại B có AB=3,BC=4 Biết rằng các mặt bên của khối chóp đều tạo với đáy một góc bằng nhau và bằng α với tanα=536, đồng thời chân đường cao của hình chóp nằm ở miền trong △ABC. Thể tích khối chóp đã cho là
A. V=5312
B. V=533
C. V=536
D. V=532.
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD=a172, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm đoạn AB Tính chiều cao của khối chóp HSBD theo a
A. a215.
B. 3a5.
C. 3a5.
D. a37.
Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C' sao cho SA'=12SA, SB'=13SB, SC'=14SC. Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp SABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'V là:
A. 24
B. 124.
C. 12
D. 112.
A. V=50
B. V=150
C. V=60
D. V=180
B. 34
C. 35
D. 45
Thể tích hình lập phương cạnh 3 là:
A. 3.
B. 3
C. 63.
D. 33.
A. S=3Vh.
B. S=Vh.
C. S=13V.h.
D. S=V.h.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCDA'B'C'D' có cạnh đáy bằng a Góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (ABC) là 45° Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
A. a334.
B. a336.
C. a3312.
D. a3324.
A. V=7a314⋅
B. V=a377⋅
C. V=a32114⋅
D. V=3a32114⋅
Thể tích hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a bằng
A. a322
B. a36
C. a323
D. a326
Mặt phẳng ( AB'C') chia khối lăng trụ ABCA'B'C' thành các khối đa diện nào?
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) trên và đồ thị của hàm số \(f'\left( x \right)\) như hình vẽ.
Lắp ghép hai khối đa diện H1, H2 để tạo thành khối đa diện (H), trong đó H1 là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a, H2 là khối tứ diện đều cạnh a sao cho một mặt của H1 trùng với một mặt của H2 như hình vẽ. Hỏi khối đa diện (H) có tất cả bao nhiêu mặt?
A. 9
B. 7
C. 8
D. 5
Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt
A. 10
C. 9
D. 4