Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên −1;32. Giá trị của M+m bằng
A. 4
B. 3
C. 12
D. 5
Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, A'B tạo với mặt phẳng ( ABC) một góc bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A. a332
B. a34
C. 3a32
D. 3a34
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB= a, AD= 2a, ,BAD^=60∘.
SA vuông góc với đáy, góc giữa SCvà mặt phẳng đáy là 60°. Tính thể tích khối chóp SABCD
A. a3
B. a37
C. a37
D. 2a37
Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ1=0,30μm vào catốt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2 V. Nếu đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện trên một hiệu điện thế UAK=−2V và chiếu vào catốt một bức xạ điện từ khác có bước sóng λ2=0,15μm thì động năng cực đại của êlectron quang điện ngay trước khi tới anốt bằng
A. 1,325.10−18 J.
B. 6,625.10−19 J.
C. 9,825.10−19 J.
D. 3,425.10−19 J.
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx2−1x2−3x+2 có đúng hai đường tiệm cận?
A. 2
B. 1
C. vô số
D. 3
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Biết rằng hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Đặt gx=ffx. Hỏi hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
B. 5
C. 7
D. 6
Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức En=−13,6n2eV (với n = 1, 2, 3, ...). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ2. Mối liên hệ giữa bước sóng λ1 và λ2 là
A. λ2=5λ1.
B. 27λ2=128λ1.
C. λ2=4λ1.
D. 189λ2=800λ1.
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. a>0, b<0, c<0
B. a<0, b<0, c<0
C. a<0, b>0, c<0
D. a>0, b<0, c>0
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ( ABCD). Tính thể tích của khối chóp SABCD.
B. a3
C. a336
D. a33
Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 μm thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 μm. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20 % công suất của chùm sáng kích thích. Hãy tính tỷ lệ số photon mà nguồn kích thích và số photon mà nguồn phát ra trong một giây.
A. 110.
B. 45.
C. 25.
D. 15.
Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En=−1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em=−3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
A. 0,654.10−7 m.
B. 0,654.10−6 m.
C. 0,654.10−5 m.
D. 0,654.10−4 m.
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2a. Gọi M là trung điểm của cạnh . Thể tích khối chóp SADCM là
A. 6a3
B. 2a3
C. 8a33
D. 42a33
Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
A. 3,02.1019.
B. 0,33.1019.
C. 3,02.1020.
D. 3,24.1019.
Một kim loại có công thoát êlectron là J. Chiếu lần lượt vào kim loại này là các bức xạ có bước sóng λ1=0,18μm, λ2=0,21μm, λ3=0,32μm và λ4=0,35μm. Những bức xạ có thể gây hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A. λ1,λ2 và λ3.
B. λ1 và λ2
C. λ2,λ3 và λ4.
D. λ3 và λ4.
Cho biểu thức P=xx3x43, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. P=x12
B. P=x724
C. P=x58
D. P=x712
Đạo hàm của hàm số y=1−x2019 tại x=0 bằng
A. 2019
B. −2019.x2018
C. 2019.x2018
D. −2019
Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kĩnh quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là ro. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kĩnh quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0.
B. 4r0.
C. 9r0.
D. 16r0.
A. 0,55 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,38 μm.
D. 0,40 μm.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 4−3fx=0 là
A. 1
C. 2
D. 4
Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức −13,6n2eVn=1,2,3,.... Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350 μm.
B. 0,4861 μm.
C. 0,6576 μm.
D. 0,4102 μm.
Cho hàm số y=ax+bcx+d, (d<0) và có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a<0, b>0, c<0
B. a>0, b>0, c>0
C. a>0, b>0, c<0
Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 μm và 0,243 μm vào catốt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catốt có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy h=6,625.10−34 J.s, c=3.108m/s và me=9,1.10−31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
A. 2,29.104m/s.
B. 9,24.103m/s.
C. 9,61.105m/s.
D. 1,34.106m/s.
Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu mặt?
A. 6
C. 9
D.. 5
Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn −1;1 bằng
C. -1
D. 0
Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1=0,18μm, λ2=0,21μm và λ3=0,35μm. Lấy h=6,625.10−34 J.s, c=3.108m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
A. −1;1
B. 1;4
C. −∞;−1
D. −∞;−1
Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
A. 3
C. 6
Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Lấy h=6,625.10−34J.s; c=3.10−8m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là
A. 5.1014.
B. 6.1014.
C. 4.1014.
D. 3.1014.
Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại 4;3 là
B. 9
C. 8
Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?
A. 102,7 μm.
B. 102,7 mm.
C. 102,7 nm.
D. 102,7 pm.
A. a54
B. a14
C. a34
D. a12
Cho khối chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥ABCD và SA=a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 4a3.
B. a33.
C. a3.
D. 4a33.
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−3x−2020.
A. D=−∞ ; 0∪3 ; +∞
B. D=ℝ\0 ; 3
C. D=−∞ ; 0∪3 ; +∞
D. D=0 ; 3
Cho khối chóp SABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=a, SB=2a, SC=3a Thể tích của khối chóp SABC là
A. a33
C. a3
D. a36
Cho lăng trụ đều ABCA'B'C' có cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A. V=a3
B. V=34a3
C. V=3a3
D. V=14a3
A. V=3a3
B. V=a36
C. V=a32
D. V=a3